BÂY GIỜ LÀ

THỜI KHÓA BIỂU

SƠ ĐỒ WEBSITE

LIÊN KẾT WEBSITE

Ảnh ngẫu nhiên

2796354464488.gif ImagesCA21CMLI.jpg ImagesCACPA91L.jpg ImagesCAP07HMK.jpg ImagesCANPKKLX.jpg ImagesCA8A6EI5.jpg Imgad.jpeg 12__Nguoi_con_gai_khoc.mp3 Hinh_anh0868.jpg Hinh_anhdz.jpg Anhduc.jpg Van_peie.bmp 3054651.gif 3016211.gif Walcot.bmp 7nguoi2.jpg 41.jpeg 33.jpeg


Tra theo từ điển:



Website thành viên

HÓA HỌC PHỔ THÔNG

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    WEBSITE CHÍNH THỨC

    LỜI NGỎ

    Trang web hiển thị tốt nhất trên Mozilla firefox. Nếu chưa cài firefox, hãy Dowload firefox tại đây
    Từ ngày 31/03/2011, Website chính thức của nhà trường bắt đầu được đưa vào sử dụng tại địa chỉ:http://thptsondong3.edu.vn

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Sơn Động 3.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lời ngỏ


    Chào mừng các bạn đến với website! Chúc các thày cô và các em được những thông tin cần thiết và bổ ích.

    Rất mong nhận được nhiều sự góp ý và chia sẻ của các bạn.

    Nhôm 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:47' 18-05-2008
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 51: NHOÂM
    Ngày soạn: 17/03/2008
    Ngày giảng: 20/03/2008
    I/ Muïc tieâu:
    Kieán thöùc:
    Biết vị trí của Al trong HTTH, cấu tạo, tính chất vật lý quan trọng và ứng dụng của Al
    Nắm được tính chất hóa học quan trọng của Al, dẫn ra các pưhh minh họa.
    Kyõ naêng: reøn kyõ naêng vieát ptpö; giaûi thích hieän töôïng; giaûi caùc baøi taäp lieân quan.
    Thaùi ñoä: Reøn luyeän yù thöùc hoïc taäp nghieâm tuùc, logic, khoa hoïc
    Troïng taâm: Tính chất và ứng dụng của Al
    II/ Phöông phaùp – phöông tieän
    Phöông phaùp: Ñaøm thoaïi, baøi taäp
    Phöông tieän:
    Giaùo vieân: Heä thoáng caâu hoûi, tài liệu tham khảo, baøi taäp
    Hoïc sinh: Chuaån bò caùc baøi taäp.
    III/ Tieán trình baøi hoïc:
    Toå chöùc lôùp: 1’
    Kieåm tra baøi cuõ: Trong quá trình học bài mới
    Bài mới:
    Hoạt - dộng của GV - HS
    Nội dung
    
    GV: Al có đầy đủ tính chất vật lý của một kim loại
    HS: Nêu lại t/c vật lý chung của kim loại
    GV: Nhận xét và lưu ý các t/c riêng của Al




    GV: Hướng dẫn HS giải thích tính chất vật lý của Al

    GV: ?Hãy viết cấu hình electron của Al(Z = 13). Từ đó cho biết vị trí của Al trong bảng HTTH và xu hướng hóa học cơ bản của Al trong pưhh

    HS: Viết cấu hình electron của Al, từ đó suy ra vị trí của Al trong bảng HTTH
    GV: Dựa vào tính chất hóa học đặc trưng của kim loại và số e hóa trị của Al, cho biết tính chất hóa học của Al
    HS: Tính khử
    Al0 – 3e -> Al3+ => Tính khử
    GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu theo từng trường hợp cụ thể
    HS: Viết ptpư minh họa






    ? Những vật làm bằng nhôm có tác dụng với nước không?

    GV: Lưu ý phản ứng của Al với nước diễn ra nhanh nhưng ngừng lại ngay do tạo màng hiđroxit bảo vệ.
    Nếu loại bỏ được lớp màng oxit, Al sẽ tác dụng mãnh liệt với phi kim hoặc nước ở đkt
    (hiện tượng nhôm mọc lông tơ)

    GV: Dựa vào những tính chất lý – hóa học của Al, người ta sử dụng Al trong nhiều lĩnh vực của đời sống và sản xuất
    GV: Nhôm là nguyên tố phổ biến (chiếm 5,5% tổng số nguyên tử của vỏ trái đất), sau H, O, Si
    Tính chất vật lý
    Al là kim loại nhẹ (d = 2,7g/cm3); trắng bạc, t0nc = 6600C,
    Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Độ dẫn điện của Al bằng 2/3 của Cu, nhưng Al nhẹ bằng 3 lần Cu; độ dẫn nhiệt của Al bằng 3 lần của Fe
    Dẻo (có thế dát mỏng được lá nhôm dày 0,01mm)
    (Al dẫn điện = 2/3 Cu nhưng nhẹ hơn Cu 3 lần; dẫn nhiệt hơn Fe 3 lần)


    Vị trí của Al trong HTTH, cấu tạo nguyên tử Al

    * Cấu hình electron nguyên tử:
    Al(Z = 13): 1s22s22p63s22p1 => Al có 3 e hóa trị
    Al – 3e  Al3+
    * Vị trí: chu kỳ 3, PNC nhóm III, ô số 13




    3. Tính chất hóa học
    Al0 – 3e -> Al3+=> Tính khử a. Tác dụng với phi kim
    1, 4Al + 3O2  2Al2O3
    2, 2Al + 3I2 2AlI3
    b. Tác dụng với Axit
    1, 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
    2, Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
    Al không phản ứng với axit H2SO4 và HNO3 đặc nguội
    c. Tác dụng với oxit kim loại
    1, 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt (pư nhiệt nhôm), ứng dụng để điều chế các kim loại khó bị khử và khó nóng chảy: Fe, Cr, Zn, Mn, Ti, Ni, V,.....
    d. Tác dụng với nước
    Vật làm bằng nhôm bền trong không khí và hơi nước ở điều kiện thường do có màng oxit bảo vệ.
    1, 2Al + 3H2O 2Al(OH)3 + 3H2
    Phá bỏ lớp oxit, Al phản ứng với nước ở đk thường





    => Al là kim loại có tính khử mạnh, bền trong không khí và hơi nước ở đk thường.
    4. Ứng dụng của Al
    - SGK






    
    4. Củng cố
    1. Viết ptpư của Al với các chất sau: N2, CuO, Fe3O4, dd Ba(OH)2
    2. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các kim loại: Na, Ca, Al
    3. Chỉ dùng một hóa chất, phân biệt Na, Ca, Mg, Al
    4. Bài tập về nhà: 4,5 SGK tr 126, 243 (SBT tr 43)
    5. Rút kinh nghiệm





     
    Gửi ý kiến

    Linh kiện

    Mỹ phẩm

    Hoa - quà tặng

    Đồ dùng

    Đồ chơi trẻ em